User Tools

Site Tools


1752--cheick-tiotla-gi

Cheick Ismael Tioté phát âm tiếng Pháp: [ʃɛik ismaɛl tjote](21 tháng 6 năm 1986 - 5 tháng 6 năm 2017) là một cầu thủ bóng đá Côte d'Ivoire đã từng chơi cho Newcastle United và đội tuyển quốc gia Côte d'Ivoire.

Sinh ra ở Yamoussoukro, anh bắt đầu chơi bóng đá đường phố với chân không mang giày, không sở hữu một đôi giày đá bóng cho đến khi lên 15 tuổi,[3] khi anh bắt đầu sự nghiệp với đội trẻ FC Bibo. Anh đã có trận đấu đầu tiên trong sự nghiệp vào năm 2005 với Anderlecht của Bỉ. Năm 2008, sau khi anh được cho Roda JC mượn, anh đã gia nhập câu lạc bộ FC Twente của Hà Lan, và giành lấy danh hiệu Eredivisie trong mùa giải thứ hai của anh. Sau đó, anh ký hợp đồng với Newcastle United ở Anh với giá 3,5 triệu bảng. Tioté đã có tổng cộng 156 chơi trận cho Newcastle trong 6 mùa rưỡi, ghi được một 1 bàn thắng. Vào tháng 2 năm 2017, anh đã gia nhập Bắc Kinh Bát Hỷ (Beijing Enterprises) tại Giải bóng đá hạng nhất Trung Quốc, nơi anh đã qua đời vào tháng sáu trong một buổi tập với đội bóng, ở tuổi 30.

Tioté đã chơi 52 lần cho đội tuyển bóng đá quốc gia Bờ Biển Ngà từ năm 2009 đến năm 2015, ghi được 1 bàn.

Vào ngày 5 tháng 6 năm 2017, khi đang tập luyện trong cùng các đồng đội tại câu lạc bộ Beijing Enterprises, Tioté đột ngột ngất xỉu và được đồng đội đưa vào bệnh viện cấp cứu nhưng không qua khỏi và qua đời khi mới 30 tuổi.[4][5]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 3 tháng 6 năm 2017[6]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[a] Cúp liên đoàn[b] Châu Âu Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Anderlecht 2005–06 First Division 2 0 1 0 1 0 4 0
2006–07 First Division 2 0 0 0 0 0 2 0
Tổng cộng 4 0 1 0 1 0 6 0
Roda JC (mượn) 2007–08 Eredivisie 26 2 0 0 26 2
Twente 2008–09 Eredivisie 28 0 3 0 10 0 41 0
2009–10 Eredivisie 28 1 3 0 12 0 43 1
2010–11 Eredivisie 2 0 0 0 0 0 2 0
Tổng cộng 58 1 6 0 22 0 86 1
Newcastle United 2010–11 Premier League 26 1 1 0 1 0 28 1
2011–12 Premier League 24 0 0 0 0 0 24 0
2012–13 Premier League 24 0 0 0 1 0 6 0 31 0
2013–14 Premier League 33 0 1 0 2 0 36 0
2014–15 Premier League 11 0 1 0 0 0 12 0
2015–16 Premier League 20 0 1 0 1 0 22 0
2016–17 Championship 1 0 2 0 0 0 3 0
Tổng cộng 139 1 6 0 5 0 6 0 156 1
Beijing Enterprises 2017 China League One 11 0 0 0 11 0
Tổng cộng sự nghiệp 238 4 13 0 5 0 29 0 285 4

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 12 tháng 7 năm 2016.[7]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Bờ Biển Ngà 2009 2 0
2010 13 0
2011 4 0
2012 11 0
2013 8 1
2014 10 0
2015 4 0
Tổng cộng 52 1

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

1752--cheick-tiotla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)