User Tools

Site Tools


2054--anyang-gyeonggila-gi

Anyang (Hán Việt: An Dưỡng) là thành phố thuộc tỉnh tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc. Thành phố có diện tích km2, dân số là hơn 630.000 người (năm 2008), là thành phố lớn thứ 15 Hàn Quốc. Thành phố có cự ly 25 km về phía nam Seoul và 19 km về phía bắc Suwon. Thành phố có dong (phường).

Dữ liệu khí hậu của Anyang, Hàn Quốc
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình cao °C (°F) 2
(36)
5
(41)
10
(50)
18
(64)
23
(73)
27
(81)
29
(84)
30
(86)
26
(79)
20
(68)
12
(54)
5
(41)
17,3
Trung bình thấp, °C (°F) −7
(19)
−5
(23)
0
(32)
6
(43)
12
(54)
18
(64)
22
(72)
22
(72)
16
(61)
9
(48)
2
(36)
−4
(25)
7,6
Giáng thủy mm (inch) 0
(0)
28
(1.1)
49
(1.93)
105
(4.13)
88
(3.46)
151
(5.94)
383
(15.08)
265
(10.43)
160
(6.3)
48
(1.89)
43
(1.69)
24
(0.94)
1.344
(52,91)
Nguồn: [1][2]
Thành phố Anyang, 2006.

Phân cấp hành chính Anyang có 2 quận hành chính:

  • Manan-gu (tạo nên từ 3 vùng) - hộ dân: 100,900
  • Dongan-gu (tạo nên từ 3 vùng) - hộ dân: 125,600

Phân khu[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ # Vùng Dân số
(2007)
Hộ
dân
Doanh nghiệp
Diện tích
# Vùng Dân số
Hộ
dân
Doanh nghiệp
Diện tích
1 Seoksu-1-dong 19,239 6,827 612 9.22 17 Bisan-1-dong 28,237 9,410 681 1.81
2 Seoksu-2-dong 33,305 12,325 1,950 3.43 18 Bisan-2-dong 20,042 4,048 618 0.46
3 Seoksu-3-dong 11,140 4,283 493 0.7 19 Bisan-3-dong 27,018 9,863 1,074 5.56
4 Bakdal-1-dong 17,939 7,516 1,174 0.93 20 Dalan-dong 13,708 5,859 670 0.44
5 Bakdal-2-dong 23,815 7,572 627 6.9 21 Burim-dong 27,916 10,406 1,541 0.86
6 Anyang-1-dong 18,864 6,517 2,543 0.67 22 Buheung-dong 20,042 6,825 812 0.5
7 Anyang-2-dong 25,219 10,407 1,765 2.85 23 Pyeongan-dong 27,804 8,971 474 0.64
8 Anyang-3-dong 19,923 7,858 1,055 1.02 24 Pyeongchon-dong 16,823 5,432 963 0.82
9 Anyang-4-dong 7,235 2,997 1,653 0.31 25 Gwiin-dong 18,615 5,432 1,151 0.64
10 Anyang-5-dong 15,388 6,307 979 0.5 26 Gwanyang-1-dong 28,943 10,808 1,933 3.19
11 Anyang-6-dong 19,593 8,404 1,768 1.47 27 Gwanyang-2-dong 17,478 7,297 2,105 1.79
12 Anyang-7-dong 16,941 6,475 1,824 1.04 28 Sinchon-dong 15,242 4,746 678 0.66
13 Anyang-8-dong 13,307 5,434 821 1.09 29 Hogye-1-dong 18,287 7,450 3,176 1.03
14 Anyang-9-dong 19,661 7,204 575 6.42 30 Hogye-2-dong 29,031 10,069 1,419 1.43
15 Galsan-dong 12,415 4,102 385 0.7 31 Hogye-3-dong 25,540 8,570 968 0.75
16 Beomgye-dong 17,574 5,965 1,951 0.64
*Số liệu dựa trên số liệu đăng ký cư trú được cung cấp bởi các văn phòng chính quyền địa phương.[3]

Trong nước

Quốc tế

Tọa độ: 37°23′B 126°56′Đ / 37,383°B 126,933°Đ / 37.383; 126.933

2054--anyang-gyeonggila-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)