User Tools

Site Tools


2083--danh-s-ch-n-v-h-nh-ch-nh-trung-qu-c-theo-gdpla-gi

Bài này liệt kê các đơn vị hành chính cấp tỉnh của Trung Quốc theo Tổng sản phẩm quốc nội (GDP). Bài cũng đưa ra số liệu của hai đặc khu Hong Kong và Macau, hai nơi này không sử dụng Nhân dân tệ làm đơn vị tiền tệ chính thức.[1][2] Số liệu GDP chính thức của Trung Hoa Dân Quốc, thể chế quản lý Đài Loan, Bành Hồ, Kim Môn và Mã Tổ, cũng được ghi.[3]

Tất cả số liệu bằng Nhân dân tệ được lấy từ Cục thống kê quốc gia Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.[3] Giá PPP được lấy từ World Economic Outlook của Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

Danh sách tỉnh Trung Quốc theo GDP năm 2012[3]
Khu vực Hạng GDP
(triệu NDT)
GDP (danh nghĩa)
(triệu USD)
GDP (PPP)
(triệu $ quốc tế)
Tỷ lệ (%) Tăng trưởng
theo NDT
 %)
Tăng trưởng
thực tế
(%)
Trung QuốcTrung Quốc đại lục 51.932.210 8.226.885 12.405.670 100 9,8 7,8
Quảng Đông 1 5.706.792 904.046 1.363.249 10,99 7,2 8,2
Giang Tô 2 5.405.822 856.368 1.291.353 10,41 10,1 10,1
Sơn Đông 3 5.001.324 792.289 1.194.725 9,63 10,3 9,8
Chiết Giang 4 3.460.630 548.219 826.682 6,66 7,1 8,0
Hà Nam 5 2.981.014 472.240 712.110 5,74 10,7 10,1
Hà Bắc 6 2.657.501 420.990 634.829 5,12 8,4 9,6
Liêu Ninh 7 2.480.130 392.892 592.458 4,78 11,6 9,5
Tứ Xuyên 8 2.384.980 377.819 569.728 4,59 13,4 12,6
Hồ Bắc 9 2.225.016 352.478 531.516 4,28 13,3 11,3
Hồ Nam 10 2.215.423 350.958 529.224 4,27 12,6 11,3
Thượng Hải 11 2.010.133 318.437 480.184 3,87 4,7 7,5
Phúc Kiến 12 1.970.178 312.107 470.640 3,79 12,2 11,4
Bắc Kinh 13 1.780.102 281.996 425.234 3,43 9,5 7,7
An Huy 14 1.721.205 272.666 411.165 3,31 12,5 12,1
Nội Mông 15 1.598.834 253.281 381.932 3,08 11,3 11,7
Thiểm Tây 16 1.445.118 228.930 345.212 2,78 15,5 12,9
Hắc Long Giang 17 1.369.157 216.896 327.067 2,64 8,8 10,0
Quảng Tây 18 1.303.104 206.432 311.288 2,51 11,2 11,3
Giang Tây 19 1.294.848 205.124 309.316 2,49 10,6 11,0
Thiên Tân 20 1.288.518 204.122 307.804 2,48 14,0 13,8
Sơn Tây 21 1.211.281 191.886 289.353 2,33 7,8 10,1
Cát Lâm 22 1.193.782 189.114 285.173 2,30 13,0 12,0
Trùng Khánh 23 1.145.900 181.529 273.735 2,21 14,5 13,6
Vân Nam 24 1.030.980 163.324 246.282 1,99 15,9 13,0
Tân Cương 25 746.632 118.278 178.357 1,44 13,0 12,0
Quý Châu 26 680.220 107.758 162.492 1,31 19,3 13,6
Cam Túc 27 565.020 89.508 134.973 1,09 12,5 12,6
Hải Nam 28 285.526 45.232 68.207 0,55 13,2 9,1
Ninh Hạ 29 232.664 36.858 55.579 0,45 10,7 11,5
Thanh Hải 30 188.454 29.854 45.018 0,36 12,8 12,3
Tây Tạng 31 69.558 11.019 16.616 0,13 14,8 11,8

So sánh GDP danh nghĩa với các nền kinh tế khác[sửa | sửa mã nguồn]

So sánh GDP PPP với các nền kinh tế khác[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tỷ lệ so với tổng GDP[sửa | sửa mã nguồn]

Tỷ lệ đóng góp GDP của các tỉnh Trung Quốc vào một số năm trong giai đoạn 1978–2010 (%)
Năm 2010 2009 2008 2005 2000 1995 1990 1985 1980 1978
Trung Quốc đại lục 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
Quảng Đông 11,46 11,58 11,72 12,20 10,83 9,76 8,35 6,40 5,49 5,10
Giang Tô 10,32 10,11 9,87 10,06 8,62 8,48 7,59 7,23 7,04 6,84
Sơn Đông 9,76 9,94 9,85 9,93 8,40 8,15 8,10 7,55 6,43 6,18
Chiết Giang 6,90 6,74 6,83 7,26 6,19 5,85 4,85 4,76 3,96 3,39
Hà Nam 5,75 5,71 5,74 5,72 5,09 4,92 5,01 5,01 5,04 4,47
Hà Bắc 5,08 5,06 5,10 5,41 5,08 4,69 4,80 4,40 4,82 5,02
Liêu Ninh 4,60 4,46 4,35 4,35 4,71 4,59 5,69 5,75 6,18 6,29
Thượng Hải 4,28 4,41 4,48 5,00 4,81 4,11 4,19 5,18 6,86 7,48
Tứ Xuyên 4,28 4,15 4,01 3,99 3,96 4,02 4,77 4,67 5,04 5,06
Hồ Nam 3,99 3,83 3,68 3,57 3,58 3,51 3,99 3,88 4,22 4,03
Hồ Bắc 3,98 3,80 3,61 3,56 3,57 3,47 4,42 4,40 4,39 4,14
Phúc Kiến 3,67 3,59 3,45 3,54 3,79 3,45 2,80 2,22 1,92 1,82
Bắc Kinh 3,52 3,56 3,54 3,77 3,19 2,48 2,68 2,85 3,06 2,98
An Huy 3,08 2,95 2,82 2,89 2,93 2,98 3,52 3,67 3,10 3,13
Nội Mông 2,91 2,86 2,71 2,11 1,55 1,41 1,71 1,82 1,50 1,59
Hắc Long Giang 2,58 2,52 2,65 2,98 3,18 3,28 3,83 3,94 4,86 4,80
Thiểm Tây 2,52 2,40 2,33 2,13 1,82 1,71 2,17 2,01 2,09 2,22
Quảng Tây 2,38 2,28 2,24 2,15 2,10 2,46 2,41 2,01 2,14 2,08
Giang Tây 2,35 2,25 2,22 2,19 2,02 1,92 2,30 2,31 2,45 2,39
Thiên Tân 2,30 2,21 2,14 2,11 1,72 1,53 1,67 1,95 2,28 2,27
Sơn Tây 2,29 2,16 2,33 2,29 1,86 1,77 2,30 2,43 2,39 2,41
Cát Lâm 2,16 2,14 2,05 1,96 1,97 1,87 2,28 2,22 2,17 2,25
Trùng Khánh 1,97 1,92 1,84 1,88 1,81 1,85 1,76 1,82 1,99 1,97
Vân Nam 1,80 1,81 1,81 1,87 2,03 2,01 2,42 1,83 1,85 1,89
Tân Cương 1,35 1,25 1,33 1,41 1,37 1,34 1,40 1,24 1,17 1,07
Quý Châu 1,15 1,15 1,13 1,08 1,04 1,05 1,39 1,37 1,33 1,28
Cam Túc 1,03 0,99 1,01 1,05 1,06 0,92 1,30 1,37 1,63 1,78
Hải Nam 0,51 0,49 0,48 0,50 0,53 0,60 0,55 0,48
Ninh Hạ 0,42 0,40 0,38 0,33 0,30 0,29 0,35 0,34 0,35 0,36
Thanh Hải 0,34 0,32 0,32 0,29 0,27 0,28 0,37 0,37 0,39 0,43
Tây Tạng 0,13 0,13 0,13 0,13 0,12 0,09 0,15 0,20 0,19 0,18

GDP (CNY)[sửa | sửa mã nguồn]

GDP trong một số năm giai đoạn 1978–2010 (100 triệu (1 ức) Nhân dân tệ)
year 2010 2009 2008 2005 2000 1995 1990 1985 1980 1978
Trung Quốc đại lục 401.513 340.903 314.045 184.937 99.215 60.794 18.668 9.016,04 4.545,62 3.645,22
Quảng Đông 46.013,06 39.482,56 36.796,71 22.557,37 10.741,25 5.933,05 1.559,03 577,38 249,65 185,85
Giang Tô 41.425,48 34.457,30 30.981,98 18.598,69 8.553,69 5.155,25 1.416,50 651,82 319,80 249,24
Sơn Đông 39.169,92 33.896,65 30.933,28 18.366,87 8.337,47 4.953,35 1.511,19 680,46 292,13 225,45
Chiết Giang 27.722,31 22.990,35 21.462,69 13.417,68 6.141,03 3.557,55 904,69 429,16 179,92 123,72
Hà Nam 23.092,36 19.480,46 18.018,53 10.587,42 5.052,99 2.988,37 934,65 451,74 229,16 162,92
Hà Bắc 20.394,26 17.235,48 16.011,97 10.012,11 5.043,96 2.849,52 896,33 396,75 219,24 183,06
Liêu Ninh 18.457,27 15.212,50 13.668,60 8.047,30 4.669,10 2.793,40 1.062,70 518,60 281,00 229,20
Tứ Xuyên 17.185,48 14.151,28 12.601,23 7.385,10 3.928,20 2.443,21 890,95 421,15 229,31 184,61
Thượng Hải 17.165,98 15.046,45 14.069,87 9.247,66 4.771,17 2.499,43 781,66 466,75 311,89 272,81
Hồ Nam 16.037,96 13.059,69 11.555,00 6.596,10 3.551,49 2.132,13 744,44 349,95 191,72 146,99
Hồ Bắc 15.967,61 12.961,10 11.328,92 6.590,19 3.545,39 2.109,38 824,38 396,26 199,38 151,00
Phúc Kiến 14.737,12 12.236,53 10.823,01 6.554,69 3.764,54 2.094,90 522,28 200,48 87,06 66,37
Bắc Kinh 14.113,58 12.153,00 11.115,00 6.969,50 3.161,70 1.507,70 500,80 257,10 139,10 108,80
An Huy 12.359,33 10.062,82 8.851,66 5.350,17 2.902,09 1.810,66 658,00 331,24 140,88 113,96
Nội Mông 11.672,00 9.740,25 8.496,20 3.905,03 1.539,12 857,06 319,31 163,83 68,40 58,04
Hắc Long Giang 10.368,60 8.587,00 8.314,40 5.513,70 3.151,40 1.991,40 715,20 355,00 221,00 174,80
Thiểm Tây 10.123,48 8.169,80 7.314,58 3.933,72 1.804,00 1.036,85 404,30 180,87 94,91 81,07
Quảng Tây 9.569,85 7.759,16 7.021,00 3.984,10 2.080,04 1.497,56 449,06 180,97 97,33 75,85
Giang Tây 9.451,26 7.655,18 6.971,05 4.056,76 2.003,07 1.169,73 428,62 207,89 111,15 87,00
Thiên Tân 9.224,46 7.521,85 6.719,01 3.905,64 1.701,88 931,97 310,95 175,78 103,53 82,65
Sơn Tây 9.200,86 7.358,31 7.315,40 4.230,53 1.845,72 1.076,03 429,27 218,99 108,76 87,99
Cát Lâm 8.667,58 7.278,75 6.426,10 3.620,27 1.951,51 1.137,23 425,28 200,44 98,59 81,98
Trùng Khánh 7.925,58 6.530,01 5.793,66 3.467,72 1.791,00 1.123,06 327,75 164,32 90,68 71,70
Vân Nam 7.224,18 6.169,75 5.692,12 3.462,73 2.011,19 1.222,15 451,67 164,96 84,27 69,05
Tân Cương 5.437,47 4.277,05 4.183,21 2.604,14 1.363,56 814,85 261,44 112,24 53,24 39,07
Quý Châu 4.602,16 3.912,68 3.561,56 2.005,42 1.029,92 636,21 260,14 123,92 60,26 46,62
Cam Túc 4.120,75 3.387,56 3.166,82 1.933,98 1.052,88 557,76 242,80 123,39 73,90 64,73
Hải Nam 2.064,50 1.654,21 1.503,06 918,75 526,82 363,25 102,42 43,26
Ninh Hạ 1.689,65 1.353,31 1.203,92 612,61 295,02 175,19 64,84 30,27 15,96 13,00
Thanh Hải 1.350,43 1.081,27 1.018,62 543,32 263,68 167,80 69,94 33,01 17,79 15,54
Tây Tạng 507,46 441,36 394,85 248,80 117,80 56,11 27,70 17,76 8,67 6,65

GDP (danh nghĩa)[sửa | sửa mã nguồn]

GDP danh nghĩa một số năm trong giai đoạn1978–2010 (100 triệu (1 ức) US$)
năm 2010 2009 2008 2005 2000 1995 1990 1985 1980 1978
Trung Quốc đại lục 59.312 49.905 45.218 22.576 11.985 7.279,81 3.902,79 3.070,23 3.034,46 2.164,62
Quảng Đông 6.797,11 5.779,91 5.298,23 2.753,69 1.297,50 710,46 325,94 196,62 166,65 110,36
Giang Tô 6.119,43 5.044,25 4.460,98 2.270,43 1.033,25 617,32 296,14 221,96 213,48 148,00
Sơn Đông 5.786,24 4.962,18 4.453,97 2.242,13 1.007,14 593,14 315,94 231,72 195,01 133,88
Chiết Giang 4.095,18 3.365,59 3.090,34 1.637,96 741,81 426,00 189,14 146,14 120,11 73,47
Hà Nam 3.411,24 2.851,77 2.594,42 1.292,46 610,38 357,85 195,40 153,83 152,98 96,75
Hà Bắc 3.012,67 2.523,13 2.305,51 1.222,23 609,29 341,22 187,39 135,11 146,36 108,71
Liêu Ninh 2.726,53 2.226,98 1.968,09 982,37 564,01 334,50 222,17 176,60 187,58 136,10
Tứ Xuyên 2.538,66 2.071,63 1.814,41 901,53 474,51 292,56 186,27 143,41 153,08 109,63
Thượng Hải 2.535,78 2.202,67 2.025,87 1.128,91 576,34 299,30 163,42 158,94 208,20 162,00
Hồ Nam 2.369,15 1.911,83 1.663,76 805,22 429,01 255,31 155,64 119,17 127,98 87,29
Hồ Bắc 2.358,76 1.897,39 1.631,21 804,50 428,27 252,59 172,35 134,94 133,10 89,67
Phúc Kiến 2.176,99 1.791,32 1.558,37 800,16 454,74 250,86 109,19 68,27 58,12 39,41
Bắc Kinh 2.084,88 1.779,10 1.600,41 850,80 381,92 180,54 104,70 87,55 92,86 64,61
An Huy 1.825,74 1.473,11 1.274,52 653,12 350,56 216,82 137,56 112,80 94,05 67,67
Nội Mông 1.724,20 1.425,89 1.223,34 476,71 185,92 102,63 66,76 55,79 45,66 34,47
Hắc Long Giang 1.531,66 1.257,06 1.197,16 673,08 380,68 238,46 149,52 120,89 147,53 103,80
Thiểm Tây 1.495,45 1.195,99 1.053,20 480,21 217,92 124,16 84,53 61,59 63,36 48,14
Quảng Tây 1.413,67 1.135,87 1.010,93 486,36 251,26 179,33 93,88 61,63 64,97 45,04
Giang Tây 1.396,15 1.120,65 1.003,74 495,23 241,96 140,07 89,61 70,79 74,20 51,66
Thiên Tân 1.362,65 1.101,13 967,45 476,78 205,58 111,60 65,01 59,86 69,11 49,08
Sơn Tây 1.359,16 1.077,19 1.053,32 516,44 222,96 128,85 89,75 74,57 72,60 52,25
Cát Lâm 1.280,39 1.065,55 925,27 441,94 235,74 136,18 88,91 68,26 65,81 48,68
Trùng Khánh 1.170,78 955,94 834,21 423,32 216,35 134,48 68,52 55,96 60,53 42,58
Vân Nam 1.067,17 903,20 819,59 422,71 242,94 146,35 94,43 56,17 56,26 41,00
Tân Cương 803,23 626,12 602,33 317,90 164,71 97,58 54,66 38,22 35,54 23,20
Quý Châu 679,84 572,78 512,82 244,81 124,41 76,18 54,39 42,20 40,23 27,68
Cam Túc 608,72 495,91 455,98 236,09 127,18 66,79 50,76 42,02 49,33 38,44
Hải Nam 304,97 242,16 216,42 112,16 63,64 43,50 21,41 14,73
Ninh Hạ 249,60 198,11 173,35 74,78 35,64 20,98 13,56 10,31 10,65 7,72
Thanh Hải 199,49 158,29 146,67 66,33 31,85 20,09 14,62 11,24 11,88 9,23
Tây Tạng 74,96 64,61 56,85 30,37 14,23 6,72 5,79 6,05 5,79 3,95

GDP (PPP)[sửa | sửa mã nguồn]

PPP GDP một số năm trong giai đoạn 1978–2010 (100 triệu (1 ức)
$ quốc tế)
năm 2010 2009 2008 2005 2000 1995 1990 1985 1980 1978
Trung Quốc đại lục 102.096 90.683 82.159 53.642 30.155 18.348 9.109,37 5.320,14 3.714,35
Quảng Đông 6.797,11 5.779,91 5.298,23 2.753,69 1.297,50 710,46 325,94 196,62 166,65 110,36
Giang Tô 6.119,43 5.044,25 4.460,98 2.270,43 1.033,25 617,32 296,14 221,96 213,48 148,00
Sơn Đông 5.786,24 4.962,18 4.453,97 2.242,13 1.007,14 593,14 315,94 231,72 195,01 133,88
Chiết Giang 4.095,18 3.365,59 3.090,34 1.637,96 741,81 426,00 189,14 146,14 120,11 73,47
Hà Nam 3.411,24 2.851,77 2.594,42 1.292,46 610,38 357,85 195,40 153,83 152,98 96,75
Hà Bắc 3.012,67 2.523,13 2.305,51 1.222,23 609,29 341,22 187,39 135,11 146,36 108,71
Liêu Ninh 2.726,53 2.226,98 1.968,09 982,37 564,01 334,50 222,17 176,60 187,58 136,10
Tứ Xuyên 2.538,66 2.071,63 1.814,41 901,53 474,51 292,56 186,27 143,41 153,08 109,63
Thượng Hải 2.535,78 2.202,67 2.025,87 1.128,91 576,34 299,30 163,42 158,94 208,20 162,00
Hồ Nam 2.369,15 1.911,83 1.663,76 805,22 429,01 255,31 155,64 119,17 127,98 87,29
Hồ Bắc 2.358,76 1.897,39 1.631,21 804,50 428,27 252,59 172,35 134,94 133,10 89,67
Phúc Kiến 2.176,99 1.791,32 1.558,37 800,16 454,74 250,86 109,19 68,27 58,12 39,41
Bắc Kinh 2.084,88 1.779,10 1.600,41 850,80 381,92 180,54 104,70 87,55 92,86 64,61
An Huy 1.825,74 1.473,11 1.274,52 653,12 350,56 216,82 137,56 112,80 94,05 67,67
Nội Mông 1.724,20 1.425,89 1.223,34 476,71 185,92 102,63 66,76 55,79 45,66 34,47
Hắc Long Giang 1.531,66 1.257,06 1.197,16 673,08 380,68 238,46 149,52 120,89 147,53 103,80
Thiểm Tây 1.495,45 1.195,99 1.053,20 480,21 217,92 124,16 84,53 61,59 63,36 48,14
Quảng Tây 1.413,67 1.135,87 1.010,93 486,36 251,26 179,33 93,88 61,63 64,97 45,04
Giang Tây 1.396,15 1.120,65 1.003,74 495,23 241,96 140,07 89,61 70,79 74,20 51,66
Thiên Tân 1.362,65 1.101,13 967,45 476,78 205,58 111,60 65,01 59,86 69,11 49,08
Sơn Tây 1.359,16 1.077,19 1.053,32 516,44 222,96 128,85 89,75 74,57 72,60 52,25
Cát Lâm 1.280,39 1.065,55 925,27 441,94 235,74 136,18 88,91 68,26 65,81 48,68
Trùng Khánh 1.170,78 955,94 834,21 423,32 216,35 134,48 68,52 55,96 60,53 42,58
Vân Nam 1.067,17 903,20 819,59 422,71 242,94 146,35 94,43 56,17 56,26 41,00
Tân Cương 803,23 626,12 602,33 317,90 164,71 97,58 54,66 38,22 35,54 23,20
Quý Châu 679,84 572,78 512,82 244,81 124,41 76,18 54,39 42,20 40,23 27,68
Cam Túc 608,72 495,91 455,98 236,09 127,18 66,79 50,76 42,02 49,33 38,44
Hải Nam 304,97 242,16 216,42 112,16 63,64 43,50 21,41 14,73
Ninh Hạ 249,60 198,11 173,35 74,78 35,64 20,98 13,56 10,31 10,65 7,72
Thanh Hải 199,49 158,29 146,67 66,33 31,85 20,09 14,62 11,24 11,88 9,23
Tây Tạng 74,96 64,61 56,85 30,37 14,23 6,72 5,79 6,05 5,79 3,95

Dữ liệu GDP của Hong Kong, Macau và Đài Loan[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu GDP của Hong Kong, Macau và đài Loan 2000–2012 (triệu)
Khu vực Hong Kong[1] Macau[2] Đài Loan[4]
Năm Đô la Hồng Kông Danh nghĩa
(USD)
PPP
($ quốc tế)
Pataca Macau Danh nghĩa
(USD)
PPP
($ quốc tế)
Tân Đài tệ Danh nghĩa
(USD)
PPP
($ quốc tế)
2012 348.216 43.582 48.866 14.035.036 474.015 902.545
2011 1.893.861 242.923 351.119 295.046 36.797 43.418 13.745.010 466.424 875.941
2010 1.741.658 224.180 327.498 226.941 28.360 34.900 13.614.221 430.184 824.466
2009 1.622.322 209.278 302.094 170.171 21.313 27.012 12.477.182 377.410 734.510
2008 1.677.011 215.360 307.555 166.265 20.731 26.325 12.620.150 400.132 742.132
2005 1.382.590 177.779 243.081 94.471 11.793 17.928 11.740.279 364.832 606.998
2000 1.317.650 169.125 176.111 48.972 6.102 9.152 10.187.394 326.205 451.763
2083--danh-s-ch-n-v-h-nh-ch-nh-trung-qu-c-theo-gdpla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)