User Tools

Site Tools


2201--chi-u-tri-ula-gi

Cajanus
Starr 070215-4543 Cajanus cajan.jpg
Cajanus cajan
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Phân họ (subfamilia) Faboideae
Tông (tribus) Phaseoleae
Phân tông (subtribus) Cajaninae
Chi (genus) Cajanus
Adans.
Các loài

Xem trong bài.

Danh pháp đồng nghĩa

Atylosia Wight & Arn.[1][2]
Cantharospermum Wight & Arn.[2]
Endomallus Gagnep.[2]

Peekelia Harms[2]

Chi Đậu triều (danh pháp: Cajanus) là một loài thực vật thuộc họ Fabaceae. Chi này có 37 loài, phân bố chủ yếu ở châu Phi, châu Á và Australasia.

Mục lục

  • 1 Các loài
  • 2 Hình ảnh
  • 3 Chú thích
  • 4 Tham khảo
  • 5 Liên kết ngoài

Chi này bao gồm khoảng 32 loài, bao gồm[2][3]:

  • Cajanus acutifolius
  • Cajanus albicans
  • Cajanus aromaticus
  • Cajanus cajan - đậu triều, đậu săng
  • Cajanus cajanifolius
  • Cajanus cinereus
  • Cajanus confertiflorus
  • Cajanus crassicaulis
  • Cajanus crassus
  • Cajanus elongatus - đậu triều dài
  • Cajanus goensis - sôm, đậu triều lông chòm, rê ro
  • Cajanus grandiflorus
  • Cajanus kerstingii
  • Cajanus lanceolatus
  • Cajanus lanuginosus
  • Cajanus latisepalus
  • Cajanus lineatus
  • Cajanus mareebensis
  • Cajanus marmoratus
  • Cajanus mollis
  • Cajanus niveus
  • Cajanus platycarpus
  • Cajanus pubescens
  • Cajanus reticulatus
  • Cajanus rugosus
  • Cajanus scarabaeoides - bình đậu, đậu tương dại, đậu triều bọ hung, tà a, man thảo trùng đậu
  • Cajanus sericeus
  • Cajanus trinervius
  • Cajanus villosus
  • Cajanus viscidus
  • Cajanus volubilis - đậu triều leo
  1. ^ Maesen, L. J. G. van der. 1986. "Cajanus and Atylosia W. & A. (Leguminosae)". Agric. Univ. Wageningen Pap. 85–4:43.
  2. ^ a ă â b c “Genus Nomenclature in GRIN”. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2010. 
  3. ^ Cajanus trong The Plant List
  • Pigeon pea (archive link, was dead)
  • Crop Wild Relatives Gap Analysis Portal reliable information source on where and what to conserve ex-situ, regarding Cajanus genepool
2201--chi-u-tri-ula-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)