User Tools

Site Tools


2655--guanajuato-th-nh-phla-gi

Guanajuato
—  Thành phố và khu tự quản  —
Cảnh trung tâm Guanajuato từ tượng đài El Pípila

Cảnh trung tâm Guanajuato từ tượng đài El Pípila

Huy hiệu của Guanajuato
Huy hiệu
Mexico Guanajuato location map (urban areas).svg
Guanajuato trên bản đồ Mexico
Guanajuato

Guanajuato

Vị trí ở Mexico
Tọa độ: 21°01′4″B 101°15′24″T / 21,01778°B 101,25667°T / 21.01778; -101.25667Tọa độ: 21°01′4″B 101°15′24″T / 21,01778°B 101,25667°T / 21.01778; -101.25667
Quốc gia México
Bang Guanajuato
Thành lập 1548
Người sáng lập Antonio de Mendoza sửa dữ liệu
Diện tích
 • Municipality 71,56 km2 (2,763 mi2)
Độ caoof seat 2.000 m (7,000 ft)
Dân số (2005)Municipality
 • Municipality 153.364
 • Seat 70.798
Múi giờ CST (UTC-6)
Postal code (of seat) 36000
Mã điện thoại 473
Thành phố kết nghĩa Toledo, Tây Ban Nha, Salinas, Ashland, Cuenca, Havana Cổ, Morgantown, Tây Virginia, San Miguel de Allende, Tepatitlán de Morelos, Santa Fe, Alcalá de Henares, Arequipa, Avignon, Thành phố México, Morelia, Oaxaca de Juárez, Thành phố Québec, Spoleto, Umeå, Valparaíso, Zacatecas (thành phố) sửa dữ liệu
Tên gọi dân cư (tiếng Tây Ban Nha) Guanajuatense
Trang web (tiếng Tây Ban Nha) [1]
Tên chính thức Thành phố lịch sử Guanajuato và các mỏ phụ cận
Loại Văn hóa
Tiêu chuẩn I, II, IV, VI
Đề cử 1988 (kỳ họp thứ 12)
Số tham khảo 482
Quốc gia México México
Vùng Châu Mỹ

Guanajuato là một thành phố và khu tự quản của México. Thành phố tọa lạc trong một thung lũng hẹp, khiến cho các đường phố ở đây nhỏ và ngoằn ngoèo, phần lớn là ngõ hẻm nhỏ xe hơi không đi được và vài phố nằm bên sườn núi. Nhiều tuyến phố một phần hoặc toàn bộ nằm ngầm. Trung tâm lịch sử thành phố là các tòa nhà, nhà thờ và công trình thời thuộc địa màu hồng hoặc sa thạch xanh lá cây, với các plaza nhỏ và. Thành phố này là thủ phủ bang Guanajuato, México. Thành phố là kết quả cuộc việc phát hiện các mỏ ở núi xung quanh nó. Thành phố có diện tích  km², dân số thời điểm năm là người. Thành phố lịch sử Guanajuato và các mỏ phụ cận được đưa vào danh sách di sản thế giới UNESCO năm 1988.

Dữ liệu khí hậu của Guanajuato, Guanajuato (1951–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 28.9 33.6 34.7 37.0 38.9 37.2 34.1 34.5 33.5 34.0 29.8 29.7 38,9
Trung bình cao °C (°F) 22.3 24.1 27.1 29.4 30.6 28.7 26.9 26.8 26.1 25.5 24.2 22.6 26,2
Trung bình ngày, °C (°F) 14.6 16.0 18.4 20.8 22.3 21.7 20.5 20.4 19.9 18.6 16.6 15.0 18,7
Trung bình thấp, °C (°F) 6.9 7.9 9.7 12.2 14.0 14.7 14.1 14.1 13.8 11.7 9.0 7.5 11,3
Thấp kỉ lục, °C (°F) −1.5 −2 0.3 5.5 8.0 9.0 10.4 9.0 4.8 2.2 −4 −4 −4
Lượng mưa, mm (inch) 16.4
(0.646)
11.9
(0.469)
8.8
(0.346)
8.1
(0.319)
42.4
(1.669)
136.9
(5.39)
179.8
(7.079)
149.4
(5.882)
122.8
(4.835)
35.6
(1.402)
10.4
(0.409)
8.0
(0.315)
730,5
(28,76)
% độ ẩm 61 59 54 51 57 65 70 71 70 68 65 65 63
Số ngày mưa TB (≥ 0.1 mm) 2.8 2.1 1.8 2.7 7.1 12.3 15.7 13.7 10.6 5.0 2.2 2.1 78,1
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 234.6 224.6 265.6 261.1 259.9 210.4 202.0 220.5 198.5 244.2 252.7 218.1 2.792,2
Nguồn #1: Servicio Meteorológico Nacional (độ ẩm 1981–2000)[1][2]
Nguồn #2: NOAA (nắng 1961–1990)[3]

Bản mẫu:Bang Guạnuato

2655--guanajuato-th-nh-phla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)