User Tools

Site Tools


2691--oaxaca-th-nh-phla-gi

Thành phố và khu tự quản Oaxaca de Juárez, hay đơn giản là Oaxaca là một thành phố của México. Thành phố này là thủ phủ và là thành phố lớn nhất bang Oaxaca, México. Oaxaca tọa lạc ở quận Centro trong vùng Valles Centrales de Oaxaca, tại chân đồi của Sierra Madre tại chân Cerro del Fortín kéo dài đến hai bờ sông Atoyac.[1]. Thành phố có diện tích  km², dân số thời điểm năm là người. Trung tâm lịch sử Oaxaca và địa điểm khảo cổ tại núi Albán, đã được đưa vào danh sách di sản thế giới năm 1987.[2] Thành phố cũng là nơi tổ chức lễ hội kéo dài 1 tháng có tên gọi "Guelaguetza," đặc trưng với các điệu nhảy và ca nhạc Oaxaca và vẻ đẹp của những phụ nữ bản địa.[3]

Dữ liệu khí hậu của Oaxaca (1951–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 38.5 38.0 40.5 41.6 43.0 40.0 36.7 36.5 36.0 35.5 35.0 34.0 43,0
Trung bình cao °C (°F) 27.6 29.5 31.9 33.3 32.5 29.5 28.5 28.5 27.8 27.9 27.7 27.1 29,3
Trung bình ngày, °C (°F) 18.3 19.9 22.3 24.0 24.2 22.8 21.9 21.8 21.5 20.8 19.4 18.3 21,3
Trung bình thấp, °C (°F) 9.0 10.3 12.7 14.8 15.9 16.1 15.2 15.1 15.3 13.7 11.1 9.6 13,2
Thấp kỉ lục, °C (°F) 0.5 1.0 3.0 4.0 9.0 9.0 9.0 9.0 9.0 4.5 1.0 0.0 0,0
Giáng thủy mm (inch) 3.6
(0.142)
5.4
(0.213)
13.1
(0.516)
39.7
(1.563)
85.4
(3.362)
171.0
(6.732)
116.3
(4.579)
114.5
(4.508)
138.1
(5.437)
51.4
(2.024)
9.0
(0.354)
3.2
(0.126)
750,7
(29,555)
% độ ẩm 58 58 54 55 60 66 69 69 74 70 66 63 64
Số ngày giáng thủy TB (≥ 0.1 mm) 1.0 1.3 2.3 5.7 10.5 17.2 16.9 16.5 17.2 7.6 2.3 0.9 99,4
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 282 260 295 285 264 184 202 178 162 245 267 267 2.891
Nguồn #1: Servicio Meteorológico Nacional (độ ẩm 1981–2000)[4][5][6]
Nguồn #2: Deutscher Wetterdienst (nắng, 1961–1990)[7][8]
2691--oaxaca-th-nh-phla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)