User Tools

Site Tools


2842--anaspididaela-gi

Anaspididae
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Liên bộ (superordo) Syncarida
Bộ (ordo) Anaspidacea
Họ (familia) Anaspididae
Thomson, 1893
Các chi
  • Allanaspides Swain, Wilson, Hickman & Ong, 1970
  • Anaspides Thomson, 1894
  • Paranaspides Smith, 1908

Anaspididae là một họ giáp xác nước ngọt đặc hữu của Tasmania, Úc.[1] Họ này có 3 chi và 5 loài. Nhóm giáp xác này được xem là những hóa thạch sống.[1]

Chi Allanaspides Swain, Wilson, Hickman & Ong, 1970

  • Allanaspides hickmani Swain, Wilson & Ong, 1970
  • Allanaspides helonomus Swain, Wilson, Hickman & Ong, 1970

Chi Anaspides Thomson, 1894

  • Anaspides tasmaniae Thomson, 1892
  • Anaspides spinulae Williams, 1965

Chi Paranaspides Smith, 1908

  • Paranaspides lacustris Smith, 1909

Và 2 chi đã tuyệt chủng:

  • †'Anaspidites Chilton 1929
  • Koonaspides Jell & Duncan 1986
  1. ^ a ă J. K. Lowry & M. Yerman (ngày 2 tháng 10 năm 2002). “Anaspidacea: Families”. Truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2010. 
  • Anaspididae tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  • Tham khảo Animal Diversity Web : Anaspididae (tiếng Anh)
  • Anaspididae tại trang Trung tâm Thông tin Công nghệ sinh học quốc gia Hoa Kỳ (NCBI).
2842--anaspididaela-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)