User Tools

Site Tools


2922--euastacusla-gi

Euastacus là một chi tôm nước ngọt. Chúng được tìm thấy ở đông nam Úc cùng với một chi khác Cherax cùng thuộc họ Parastacidae.

Có khoảng 50 loài trong chi Euastacus,[1][2] 17 trong số đó được Sách đỏ IUCN đánh dấu CR, 17 EN, 5 VU, 1 NT, 8 LC và 1 DD:

  • Euastacus armatus (Von Martens, 1866) DD[3]
  • Euastacus australasiensis (H. Milne-Edwards, 1837) LC[4]
  • Euastacus balanesis Morgan, 1988 EN[5]
  • Euastacus bidawalis Morgan, 1986 EN[6]
  • Euastacus bindal Morgan, 1989 CR[7]
  • Euastacus bispinosus Clark, 1936 VU[8]
  • Euastacus brachythorax Riek, 1969 EN[9]
  • Euastacus clarkae Morgan, 1997 CR[10]
  • Euastacus claytoni Riek, 1969 EN[11]
  • Euastacus crassus Riek, 1969 EN[12]
  • Euastacus dalagarbe Coughran, 2005 CR[13]
  • Euastacus dangadi Morgan, 1997 LC[14]
  • Euastacus diharawalus Morgan, 1997 CR[15]
  • Euastacus diversus Riek, 1969 EN[16]
  • Euastacus eungella Morgan, 1988 CR[17]
  • Euastacus fleckeri (Watson, 1953) EN[18]
  • Euastacus gamilaroi Morgan, 1997 CR[19]
  • Euastacus girurmulayn Coughran, 2005 CR[20]
  • Euastacus gumar Morgan, 1997 EN[21]
  • Euastacus guruhgi Coughran, 2005 CR[22]
  • Euastacus guwinus Morgan, 1997 CR[23]
  • Euastacus hirsutus (McCulloch, 1917) EN[24]
  • Euastacus hystricosus Riek, 1951 EN[25]
  • Euastacus jagabar Coughran, 2005 CR[26]
  • Euastacus jagara Morgan, 1988 CR[27]
  • Euastacus kershawi Smith, 1912 LC[28]
  • Euastacus maccai McCormack & Coughran, 2008 EN[29]
  • Euastacus maidae (Riek, 1956) CR[30]
  • Euastacus mirangudjin Coughran, 2002 CR[31]
  • Euastacus monteithorum Morgan, 1989 CR[32]
  • Euastacus morgani Coughran & McCormack, 2011
  • Euastacus neodiversus Riek, 1969 EN[33]
  • Euastacus neohirsutus Riek, 1956 LC[34]
  • Euastacus pilosus Coughran & Leckie, 2007 EN[35]
  • Euastacus polysetosus Riek, 1951 EN[36]
  • Euastacus reductus Riek, 1969 LC[37]
  • Euastacus rieki Morgan, 1997 EN[38]
  • Euastacus robertsi Monroe, 1977 CR[39]
  • Euastacus setosus (Riek, 1956) CR[40]
  • Euastacus simplex Riek, 1956 VU[41]
  • Euastacus spinichelatus Morgan, 1997 EN[42]
  • Euastacus spinifer (Heller, 1865) LC[43]
  • Euastacus sulcatus Riek, 1951 VU[44]
  • Euastacus suttoni Clark, 1941 VU[45]
  • Euastacus urospinosus (Riek, 1956) EN[46]
  • Euastacus valentulus Riek, 1951 LC[47]
  • Euastacus wiowuru Morgan, 1986 NT[48]
  • Euastacus yanga Morgan, 1997 LC[49]
  • Euastacus yarraensis (McCoy, 1888) VU[50]
  • Euastacus yigara Short & Davie, 1993 CR[51]
  1. ^ James W. Fetzner, Jr. (14 tháng 1 năm 2008). “Euastacus”. Crayfish Taxon Browser. Carnegie Museum of Natural History. Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2010. 
  2. ^ Jason Coughran & Robert B. McCormack (2011). “Euastacus morgani sp. n., a new spiny crayfish (Crustacea, Decapoda, Parastacidae) from the highland rainforests of eastern New South Wales, Australia”. ZooKeys 85: 17–26. PMC 3082992. PMID 21594095. doi:10.3897/zookeys.85.1237. 
  3. ^ N. Alves, J. Coughran, J. Furse & S. Lawler (2010). “Euastacus armatus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  4. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus australasiensis”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  5. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus balanesis”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  6. ^ J. Furse, J. Cochran & S. Lawler (2010). “Euastacus bidawalis”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  7. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus bindal”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  8. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus bispinosus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  9. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus brachythorax”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  10. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus clarkae”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  11. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus claytoni”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  12. ^ J. Furse, J. Cochran & S. Lawler (2010). “Euastacus crassus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  13. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus dalagarbe”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  14. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus dangadi”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  15. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus dharawalus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  16. ^ J. Furse, J. Cochran & S. Lawler (2010). “Euastacus diversus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  17. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus eungella”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  18. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus fleckeri”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  19. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus gamilaroi”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  20. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus girurmulayn”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  21. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus gumar”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  22. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus guruhgi”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  23. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus guwinus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  24. ^ Euastacus hirsutus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. 2010. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  25. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus hystricosus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  26. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus jagabar”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  27. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus jagara”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  28. ^ J. Cochran, J. Furse & S. Lawler (2010). “Euastacus kershawi”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  29. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus maccai”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  30. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus maidae”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  31. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus mirangudjin”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  32. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus monteithorum”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  33. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus neodiversus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  34. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus neohirsutus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  35. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus pilosus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  36. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus polysetosus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  37. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus reductus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  38. ^ J. Cochran, J. Furse & S. Lawler (2010). “Euastacus rieki”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  39. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus robertsi”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  40. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus setosus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  41. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus simplex”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  42. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus spinichelatus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  43. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus spinifer”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  44. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus sulcatus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  45. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus suttoni”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  46. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus urospinosus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  47. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus valentulus”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  48. ^ J. Cochran, J. Furse & S. Lawler (2010). “Euastacus wiowuru”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  49. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus yanga”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  50. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus yarreansis”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  51. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus yigara”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
2922--euastacusla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)