User Tools

Site Tools


3105--croydonla-gi

Tọa độ: 51°22′22″B 0°06′36″T / 51,3727°B 0,1099°T / 51.3727; -0.1099
Croydon
Croydon skyline 2.jpg
Cảnh nhìn trung tâm Croydon từ công viên giải trí Colonnades
Croydon trên bản đồ Đại Luân Đôn
Croydon

Croydon


 Croydon ở Greater London
Dân số 330.587 
Mạng lưới tham chiếu quốc gia TQ335655
    - Charing Cross 95 mi (153 km)  N
London borough Croydon
Ceremonial county Đại Luân Đôn
Vùng London
Quốc gia England
Quốc gia có chủ quyền Vương quốc Liên hiệp Anh
Mã bưu chính khu đô thị CROYDON, LONDON
Mã bưu chính quận CR0
Mã điện thoại 020
Cảnh sát Metropolitan
Cứu hỏa London
Cấp cứu London
Nghị viện châu Âu London
Nghị viện Liên hiệp Anh Croydon Central
Croydon North
Croydon South
Nghị viện Luân Đôn Croydon and Sutton

Croydon là một quận nằm tại Nam Luân Đôn, Anh, thuộc Khu Croydon của Luân Đôn. Croydon nằm cách 9,5 dặm (15,3 km)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] về phía nam của Charing Cross. Trên Bản đồ Quy hoạch Luân Đôn, khu vực này được xác định là một trong 11 trung tâm thủ đô tại Đại Luân Đôn.[1]

Croydon nằm tại hành lang giao thông giữa Luân Đôn và bờ biển phía nam nước Anh.

Biểu đồ gió Thornton Heath Selhurst Addiscombe Biểu đồ gió
Beddington & Mitcham B Shirley
T    Croydon    Đ
N
Waddon Nam Croydon Selsdon
Enclave: {{{enclave}}}
  1. ^ Mayor of London (tháng 2 năm 2008). “London Plan (Consolidated with Alterations since 2004)” (PDF). Greater London Authority. 
  • London Borough of Croydon
3105--croydonla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)